Bản dịch của từ 高大 trong tiếng Việt
高大
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
高大 (Tính từ)
【gāo dà】
01
Cao lớn; vóc dáng cao to (dùng để miêu tả người hoặc vật có chiều cao, kích thước lớn)
年纪大。。元.杨梓.敬德不伏老.第三折:「今日年纪高大了,便好道老不以筋骨为能,只怕你也近他不了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cao to, người hoặc vật vừa cao vừa to, dáng mảnh mai ít liên quan — nhớ Hán Việt: 高 (cao) + 大 (to)
又高又大。。红楼梦.第七十一回:「一个穿红裙子梳鬅头的高大丰壮身材的是迎春房里的司棋。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高大
gāo
高
dà
大
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 髙, 𠆪, 𦕺
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,亠,口,冂,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 高
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼛
皋
鷎
獋
橰
䔌
餻
睪
糕
臯
膏
鷱
䯨
䯫
髛
䯬
髞
髚
䯪
髜
髙
䯩
䯧
髝
䓔
浻
砷
狺
匪
䇇
訍
挬
𠉽
唀
䣧
𠒖
高兴
提高
高中
高峰
高档
高铁
高级
身高
崇高
高度
