Bản dịch của từ 高棉 trong tiếng Việt

高棉

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

高棉 (Từ chỉ nơi chốn)

gāo mián
01

Cao Miên; Cam-pu-chia; Cam-bốt; Cambodia; Kampuchea (từ năm 1970 đến năm 1975 gọi là Khmer Republic)

柬埔寨,高棉共和国亚洲东南部靠近暹罗湾的一个国家在高棉王朝时代,它统治了整个湄公河流域,但在15 世纪之后,在它的强大邻邦的影响下衰落了柬埔寨在19世纪成为法属印度支那的一部分,于1953年宣布 独立,它的首都和最大的城市是金边人口13,124,764 (2003)

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高棉

gāo

mián

高
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
髙, 𠆪, 𦕺
Hình thái radical:
⿵⿳,亠,口,冂,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép