Bản dịch của từ 鬼兵 trong tiếng Việt
鬼兵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
鬼兵 (Danh từ)
【guǐ bīng】
01
Chỉ đội quân do Tư Diệu (徐瑶) thời Tam Quốc Thục quốc chỉ huy, vì trang phục kỳ dị nên được gọi là 'Quỷ binh'.
2.指三国蜀将徐瑶统率的军队,因其衣装怪异,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quân đội ma quỷ trong tín ngưỡng, gồm binh lính âm phủ, tượng trưng cho lực lượng thần linh hoặc hồn ma.
1.迷信者称阴间的兵卒,鬼和神组成的军队。
Ví dụ
03
Từ miệt thị dùng chỉ lực lượng vũ trang của các quân phiệt, mang nghĩa xấu, như 'quân ma', 'quân lính không chính quy'.
3.对军阀武装的蔑称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼兵
guǐ
鬼
bīng
兵
Các từ liên quan
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
- Các biến thể:
- 𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攱
䞨
厬
軌
祪
诡
䍯
湀
䤥
朹
䁛
䣀
魉
魋
魀
魃
魇
䰟
魄
魌
魏
䰬
鬾
魖
姙
宩
㫞
釓
粀
巼
𠔖
砂
垘
浀
柾
昣
魔鬼
鬼混
酒鬼
穷鬼
搞鬼
小鬼
色鬼
鬼屋
鬼子
鬼魂
