Bản dịch của từ 鬼参 trong tiếng Việt
鬼参
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
鬼参 (Danh từ)
【guǐ cān】
01
Thuật ngữ trong quan trường xưa chỉ việc các quan chức mới nhận chức đến trình diện nhưng không báo trước, cúi đầu lặng lẽ rồi rút lui, gọi là “鬼参” (thăm ma).
旧时官场中官吏参拜初就职御史,不通报﹐拜毕默默而退,谓之鬼参。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼参
guǐ
鬼
cān
参
Các từ liên quan
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
参与
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
- Các biến thể:
- 𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攱
䞨
厬
軌
祪
诡
䍯
湀
䤥
朹
䁛
䣀
魉
魋
魀
魃
魇
䰟
魄
魌
魏
䰬
鬾
魖
姙
宩
㫞
釓
粀
巼
𠔖
砂
垘
浀
柾
昣
魔鬼
鬼混
酒鬼
穷鬼
搞鬼
小鬼
色鬼
鬼屋
鬼子
鬼魂
