Bản dịch của từ 鬼谷 trong tiếng Việt
鬼谷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
鬼谷 (Danh từ)
【guí gǔ】
01
Nơi truyền thuyết cho rằng các hồn ma, quỷ quái tụ họp lại, giống như 'thung lũng quỷ' trong các câu chuyện dân gian.
1.传说众鬼所聚之地。
Ví dụ
02
Chỉ người trí giả thời Chiến Quốc, tên gọi là Quỷ Cốc Tử, nổi tiếng về nghệ thuật dưỡng sinh, giữ mình và mưu lược chính trị.
2.指战国楚人鬼谷子。因隐于鬼谷,故自号鬼谷子。长于养性持身和纵横捭阖之术。世传《鬼谷子》一书,今人研究认为系后人伪托。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼谷
guǐ
鬼
gǔ
谷
Các từ liên quan
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
谷产
谷人
谷仓
谷仙
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
- Các biến thể:
- 𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攱
䞨
厬
軌
祪
诡
䍯
湀
䤥
朹
䁛
䣀
魉
魋
魀
魃
魇
䰟
魄
魌
魏
䰬
鬾
魖
姙
宩
㫞
釓
粀
巼
𠔖
砂
垘
浀
柾
昣
魔鬼
鬼混
酒鬼
穷鬼
搞鬼
小鬼
色鬼
鬼屋
鬼子
鬼魂
