Bản dịch của từ 鬼车 trong tiếng Việt
鬼车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
鬼车 (Danh từ)
【guǐ chē】
01
Một loài chim có tên gọi là “鬼车鸟”, thường liên quan đến hình ảnh bí ẩn hoặc kỳ lạ trong tự nhiên.
1.见“鬼车鸟”。
Ví dụ
02
Hiện tượng kỳ bí ban đêm phát sáng như ma quái, thường được kể trong truyền thuyết.
2.传说中的夜间发光的怪现象。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Một loài bướm thuộc họ bướm, gọi là 'quỷ xa' vì hình dạng hoặc màu sắc đặc biệt.
3.蝶之一种。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼车
guǐ
鬼
chē
车
Các từ liên quan
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
车两
车主
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
- Các biến thể:
- 𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攱
䞨
厬
軌
祪
诡
䍯
湀
䤥
朹
䁛
䣀
魉
魋
魀
魃
魇
䰟
魄
魌
魏
䰬
鬾
魖
姙
宩
㫞
釓
粀
巼
𠔖
砂
垘
浀
柾
昣
魔鬼
鬼混
酒鬼
穷鬼
搞鬼
小鬼
色鬼
鬼屋
鬼子
鬼魂
