Bản dịch của từ 魁杓 trong tiếng Việt

魁杓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊkuithanh sắc

魁杓 (Danh từ)

kuí sháo
01

Tên chỉ hai nhóm sao trong chòm Bắc Đẩu: '' là sao đầu tiên đến sao thứ tư; '' là sao thứ năm đến sao thứ bảy, thường gọi chung là Bắc Đẩu Thất Tinh.

2.《淮南子.天文训》:“斗杓为小岁。”高诱注:“斗第一星至第四为魁,第五至第七为杓。”故魁杓亦指北斗七星。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hai ngôi sao đầu và cuối trong nhóm bảy sao của chòm sao Bắc Đẩu.

1.北斗星七星中首尾两星的合称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 魁杓

kuí

biāo

Các từ liên quan

魁三气象
魁三象
魁主
魁人
魁伉
杓云
杓倈
杓口
杓子
杓建
魁
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【KHÔI】
Các biến thể:
櫆, 𩲅, 𩲔, 𩲙, 𩳭
Hình thái radical:
⿺,鬼,斗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶丶丶一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép