Bản dịch của từ 鱼乘 trong tiếng Việt

鱼乘

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼乘 (Cụm từ)

yú chéng
01

Mượn thế/đi theo thời thế để hành động; nhân cơ hội, thuận thế mà dùng (nghĩa bóng: 'thuận theo thời vận')

语本汉刘向《说苑.建本》:“故鱼乘于水,鸟乘于风,草木乘于时。”后以“鱼乘”喻乘势而用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼乘

chéng

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
乘乘
乘云
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép