Bản dịch của từ 鱼目 trong tiếng Việt

鱼目

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼目 (Danh từ)

yú mù
01

Tên một con ngựa quý (tên mã, một loại mã hùng)

4.骏马名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nước canh chưa sôi thật, bề mặt mới nổi bọt nhỏ như ‘mắt’ (tức là nước sôi chưa mạnh; tục gọi phần đầu sôi là ‘蟹眼’, lớn称鱼目)

5.俗以汤未煮沸者为盲汤,初沸称蟹眼,渐大称“鱼目”,也称鱼眼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mắt cá (mắt của con cá); (cách nói cổ/đơn giản) nhãn cầu của cá

1.鱼的眼珠子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mắt cá (ẩn dụ) ám chỉ sự cô đơn, không có bạn đời hoặc sống một mình; Trong thơ xưa, từ “mắt cá không nhắm” được dùng để chỉ câu nói của người góa vợ, ám chỉ người không vợ, sống một mình, cô đơn (cũng có thể hiểu là cô đơn, không bạn đời).

3.相传鳏鱼眼睛终夜不闭,旧称无妻曰鳏,故诗文中多以鱼目用为无偶独宿或不娶之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mắt rớm nước; đôi mắt như có nước mắt (thường miêu tả vẻ ướt át, lúng túng hoặc đau buồn)

2.泪眼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼目

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép