Bản dịch của từ 鱼目 trong tiếng Việt
鱼目

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼目 (Danh từ)
Tên một con ngựa quý (tên mã, một loại mã hùng)
4.骏马名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nước canh chưa sôi thật, bề mặt mới nổi bọt nhỏ như ‘mắt’ (tức là nước sôi chưa mạnh; tục gọi phần đầu sôi là ‘蟹眼’,稍 lớn称鱼目)
5.俗以汤未煮沸者为盲汤,初沸称蟹眼,渐大称“鱼目”,也称鱼眼。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mắt cá (mắt của con cá); (cách nói cổ/đơn giản) nhãn cầu của cá
1.鱼的眼珠子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mắt cá (ẩn dụ) ám chỉ sự cô đơn, không có bạn đời hoặc sống một mình; Trong thơ xưa, từ “mắt cá không nhắm” được dùng để chỉ câu nói của người góa vợ, ám chỉ người không vợ, sống một mình, cô đơn (cũng có thể hiểu là cô đơn, không bạn đời).
3.相传鳏鱼眼睛终夜不闭,旧称无妻曰鳏,故诗文中多以鱼目用为无偶独宿或不娶之典。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mắt rớm nước; đôi mắt như có nước mắt (thường miêu tả vẻ ướt át, lúng túng hoặc đau buồn)
2.泪眼。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼目
yú
鱼
mù
目
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
