Bản dịch của từ 鱼马 trong tiếng Việt

鱼马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼马 (Danh từ)

yú mǎ
01

Con ngựa (thần thoại) do rồng nước cưỡi; hình tượng cổ xưa về ngựa liên quan đến thủy thần

古代神话谓水中龙王所乘之马。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼马

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép