Bản dịch của từ 鱼鸟 trong tiếng Việt
鱼鸟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
鱼鸟 (Danh từ)
【yú niǎo】
01
(古义) 指梦境,用鱼与鸟作比喻梦中所见;即“梦”或“梦境”。(出自《庄子·大宗师》)
2.指梦境。语本《庄子.大宗师》:“梦为鸟而厉乎天,梦为鱼而没于渊。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cá và chim; thường dùng hình ảnh “cá cùng chim” để chỉ cảnh ẩn dật, thanh vắng (hình ảnh trong thi ca, hội họa)
1.鱼和鸟。常泛指隐逸之景物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼鸟
yú
鱼
niǎo
鸟
Các từ liên quan
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
- Các biến thể:
- 魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪌
䞕
腴
𠒍
䬔
衧
酑
瑜
玙
娛
䰻
鯲
鲚
鳒
鲜
鲍
鲇
鲸
鲫
鲬
鳍
鲱
鲰
鳜
委
驻
欧
䢻
㡹
苦
昔
枇
怮
祇
㰢
骀
钓鱼
摸鱼
鱼露
鱿鱼
墨鱼
鲨鱼
鳄鱼
鲸鱼
金鱼
章鱼
