Bản dịch của từ 鱼鹰 trong tiếng Việt

鱼鹰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

鱼鹰 (Danh từ)

yú yīng
01

Ngư ưng (một loài chim, có lưng màu nâu, đầu, cổ và bụng màu trắng, tính cách hung dữ, làm tổ trên cây hoặc đá, thường bay lượn trên mặt nước, ăn cá)

鸟, 背部褐色, 头、颈和腹部白色性凶猛在树上或岩石上筑巢, 常在水面上飞翔, 吃鱼类

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chim ưng biển

鹗的通称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chim cốc

鸬鹚的通称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鱼鹰

yīng

Các từ liên quan

鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
鹰人
鹰俑
鹰军
鹰击
鹰击毛挚
鱼
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGƯ】
Các biến thể:
魚, 𤉯, 𤋳, 𩥭
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép