Bản dịch của từ 鲍老 trong tiếng Việt
鲍老
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bào | ㄅㄠˋ | b | ao | thanh huyền |
鲍老 (Danh từ)
【bào lǎo】
01
Trò múa làm hề; đeo mặt nạ; khạc ra lửa; gõ chiêng la; thịnh hành thời Tống; Nguyên. § Cũng gọi là bão la 抱鑼. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na khiêu bào lão đích; thân khu nữu đắc thôn thôn thế thế đích. Tống Giang khán liễu; a a đại tiếu 那跳鮑老的; 身軀紐得村村勢勢的. 宋江看了; 呵呵大笑 (Đệ tam thập tam hồi) Người múa 'bào lão'; thân mình uốn éo núng nính. Tống Giang xem bật cười ha hả.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鲍老
bào
鲍
lǎo
老
- Bính âm:
- 【bào】【ㄅㄠˋ】【BÀO】
- Các biến thể:
- 鮑, 蚫
- Hình thái radical:
- ⿰,鱼,包
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鱼
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一丨一一ノフフ一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抱
瀑
曝
鮑
㫧
铇
勽
鉋
袌
趵
儤
鑤
鲫
鲰
䲟
鲷
鳙
鳏
鳆
鲬
鲘
鲛
䲞
鲀
溪
煏
搸
辐
㜏
㨟
賎
溺
塣
褀
𠘓
虞
鲍鱼
鲍老
杏鲍菇
鲍鱼菇
鲍威尔
鲍罗廷
管鲍之交
