Bản dịch của từ 鸣炮 trong tiếng Việt
鸣炮
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
鸣炮 (Động từ)
【míng pào】
01
Rải/đốt pháo để ăn mừng (phát ra tiếng nổ hoặc tiếng kèn pháo chúc mừng); Hán-Việt: minh pháo
燃放鞭炮。。如:「选举结束,当选的候选人总要鸣炮庆祝。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bắn/phát pháo chào mừng (bắn đại bác trong nghi lễ để biểu thị long trọng, đón tiếp khách quý)
发射礼炮。。如:「每遇重要国宾来访时,仪队就会鸣炮以示隆重的欢迎。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸣炮
míng
鸣
pào
炮
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 鳴
- Hình thái radical:
- ⿰,口,鸟
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノフ丶フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詺
瞑
溟
暝
螟
明
䆨
洺
眀
茗
䊅
䆩
鹕
鹊
鸧
鹞
鹌
鹝
鸢
鹟
鹚
鹭
鹦
鹄
瓰
肼
𠒃
画
拓
郀
杽
㢤
㿻
㸓
苚
㧕
共鸣
耳鸣
雷鸣
轰鸣
鸣笛
鸣叫
蝉鸣
鸟鸣
争鸣
鸣鸣
