Bản dịch của từ 鸦翎钞 trong tiếng Việt

鸦翎钞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

鸦翎钞 (Danh từ)

yā líng chāo
01

Tên tiền giấy cổ (một loại ngân phiếu xưa); gọi theo hoa văn hai bên đậm như lông quạ

古时纸币名。两旁花纹重墨如鸦翎,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸦翎钞

líng

chāo

Các từ liên quan

鸦乌
鸦九
鸦云
鸦儿
鸦儿军
翎子
翎扇
翎枝
翎毛
翎管
钞关
钞写
鸦
Bính âm:
【yā】【ㄧㄚ】【NHA】
Các biến thể:
鴉, 鵶, 𩿗, 𪀨, 𪀹
Hình thái radical:
⿰,牙,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép