Bản dịch của từ 鸦飞不到山 trong tiếng Việt

鸦飞不到山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

鸦飞不到山 (Danh từ)

yā fēi bú dào shān
01

Tên núi (cổ địa danh): một ngọn núi ở phía tây nam huyện Diên Bình, tỉnh Tứ Xuyên (trong vùng hiện nay là Yibin) — một địa danh lịch sử

山名。在今四川宜宾西南境。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸦飞不到山

fēi

dào

shān

Các từ liên quan

鸦乌
鸦九
鸦云
鸦儿
鸦儿军
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
鸦
Bính âm:
【yā】【ㄧㄚ】【NHA】
Các biến thể:
鴉, 鵶, 𩿗, 𪀨, 𪀹
Hình thái radical:
⿰,牙,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép