Bản dịch của từ 鸦鹊 trong tiếng Việt
鸦鹊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yā | ㄧㄚ | y | a | thanh ngang |
鸦鹊 (Danh từ)
【yā què】
01
Một nhóm hai loài chim: quạ (鸦) và chim nhạn/nhưng thường chỉ chim chích hoặc quạ/nhạc (喜鹊); nói chung ám chỉ các loài chim quen thuộc như quạ và nhạn/nhạc
1.鸦鸟和喜鹊。
Ví dụ
02
Chỉ loài chim nhạn/chiền chiện: tức là chim ác là (ví dụ: chỉ con xích đậu/những loài giống quạ) — trong nghĩa cổ chỉ '喜鹊' (chào mào/điểu họ nhà nhạn)
2.指喜鹊。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸦鹊
yā
鸦
què
鹊
Các từ liên quan
鸦乌
鸦九
鸦云
鸦儿
鸦儿军
鹊不停
鹊不踏
鹊乳
鹊华
鹊华庄
- Bính âm:
- 【yā】【ㄧㄚ】【NHA】
- Các biến thể:
- 鴉, 鵶, 𩿗, 𪀨, 𪀹
- Hình thái radical:
- ⿰,牙,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸭
壓
桠
啞
押
孲
铔
垭
丫
哑
庘
压
鹰
鹘
鹢
鹏
鹐
鹡
鸫
鹧
鹃
鹎
䴙
鹣
鬼
䡄
負
宨
㝚
宥
𠉍
𠀹
脉
𠈳
栈
疧
涂鸦
乌鸦
鸦片
松鸦
鸟鸦
寒鸦
老鸦
渡鸦
鸦鬟
墨鸦
