Bản dịch của từ 鸵鸟 trong tiếng Việt
鸵鸟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuó | ㄊㄨㄛˊ | t | uo | thanh sắc |
鸵鸟 (Danh từ)
【tuó niǎo】
01
Đà điểu
现代鸟类中最大的鸟。头小,颈长,两翼退化,不能飞,腿长善走。雄鸟主要为黑色,翼和尾部有白色羽毛;雌鸟灰褐色。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸵鸟
tuó
鸵
niǎo
鸟
Các từ liên quan
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
- Bính âm:
- 【tuó】【ㄊㄨㄛˊ】【ĐÀ】
- Các biến thể:
- 鴕, 𪂊
- Hình thái radical:
- ⿰,鸟,它
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フ一丶丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佗
㾃
馱
沲
驒
䡐
紽
狏
驝
䪑
騨
阤
鹈
鹝
鹲
䴔
鸣
鹑
鸲
鹊
鸧
鹆
鸫
鹛
砶
皌
浴
莞
𠕠
珙
唈
䉻
铂
釜
荷
倩
鸵鸟
鹬鸵
美洲鸵
鸵鸟政策
澳洲鸵鸟
非洲鸵鸟
美洲鸵鸟
鸵鸟羽毛
美洲小鸵
