Bản dịch của từ 鸿文 trong tiếng Việt

鸿文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

鸿文 (Danh từ)

hóng wén
01

尊称他人的文词。

Ví dụ
02

Chữ văn trang trọng, bài văn lớn/hoành tráng (có thể viết là 宏文鸿词 văn chương uy nghi, lời lẽ trang trọng)

或作「宏词」、「宏文」、「鸿词」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đàn ngỗng trời/tung bay thành đội hình (hình dạng do đàn ngỗng trời tạo thành); cũng dùng hình tượng để chỉ dấu hiệu hay điềm báo của thiên hạ (Hán Việt: Hồng văn)

鸿雁飞行时,所呈现的队形。。汉.王充.论衡.佚文:「望丰屋知名家,睹乔木知旧都。鸿文在国,圣世之验也。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鸿文

hóng

鸿

wén

鸿
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
鴻, 䲨, 𩾯, 𪅯
Hình thái radical:
⿰,江,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨一ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép