Bản dịch của từ 鹅经 trong tiếng Việt

鹅经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

鹅经 (Danh từ)

é jīng
01

Tên gọi riêng của tác phẩm do danh họa - thư pháp gia Vương Hy Chi viết, liên quan đến cuốn 'Đạo Đức Kinh'.

1.指王羲之为换鹅所写的《道德经》。

Ví dụ
02

Tên gọi khác của kinh điển cổ 'Hoàng Đình Kinh' – một tác phẩm kinh điển về Đạo giáo.

2.《黄庭经》的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹅经

é

jīng

Các từ liên quan

鹅不食草
鹅儿
鹅儿肠
鹅儿黄
鹅包
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
鹅
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGA】
Các biến thể:
鵝, 鵞, 䳗, 䳘, 𨿍
Hình thái radical:
⿰,我,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一フノ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép