Bản dịch của từ 鹌鹑 trong tiếng Việt
鹌鹑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ān | ㄢ | N/A | an | thanh ngang |
鹌鹑 (Danh từ)
【ān chún】
01
Đồ hèn; kẻ hèn nhát; đồ nhát gan; kẻ nhút nhát (cách gọi đùa)
戏称生性胆小怕事的人用于港澳等地
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chim cút
鸟名,外形像鸡雏,头小,尾秃,羽毛赤褐色,周身有白色条纹;不善飞,雄的好斗
Ví dụ
03
Đồ đần; đồ ngốc; kẻ ngốc (cách gọi đùa)
戏称愚蠢的人。因“鹌鹑”的“鹑”与“蠢”谐音,故称用于港澳等地
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹌鹑
ān
鹌
chún
鹑
- Bính âm:
- 【ān】【ㄢ】【AM】
- Các biến thể:
- 鵪, 鶕, 䨄, 䳺, 𩀂, 𪂻, 𪃬, 𪈍
- Hình thái radical:
- ⿰,奄,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丨フ一一フノフ丶フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桉
痷
安
葊
鶕
峖
厂
鞌
蓭
裺
盦
侒
鸠
鹟
鹳
鹚
鹥
鹪
鹤
鹖
鸽
鸹
鹉
鹦
羪
锟
跧
塬
馐
䜶
嵪
痼
煗
鼓
椯
䅗
鹌鹑
鹌鹑蛋
鹌鹑肉
