Bản dịch của từ 鹞鱼 trong tiếng Việt

鹞鱼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋyaothanh huyền

鹞鱼 (Danh từ)

yào yú
01

Một loài cá đuối (thuộc lớp cá sụn), thân dẹt, da trơn không vảy, sống ven biển; trong tiếng Việt gọi chung là cá đuối hoặc cá chim (trong một số vùng gọi tương tự).

动物名。脊椎动物亚门软骨鱼纲。体扁平,皮面无鳞,骨骼全为软骨,胸部扁大,多呈斜方或团扇状,尾部则狭小,栖于近海。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loài cá biển (còn gọi là «hải yểu ngư»), tên chỉ loại cá trong tiếng Trung; thường dùng làm tên loài

或称为「海鹞鱼」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹞鱼

yào

鹞
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【DIÊU】
Các biến thể:
鷂, 𩀘
Hình thái radical:
⿰,䍃,鸟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨ノフ丶フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép