Bản dịch của từ 鹰挚狼食 trong tiếng Việt
鹰挚狼食
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
鹰挚狼食 (Thành ngữ)
【yīng zhì láng shí】
01
Ẩn dụ cướp bóc và nuốt chửng một cách hung hãn (tóm lấy và nhấn chìm nhanh chóng như đại bàng hay sói). Có thể nhớ đến hình ảnh “đại bàng ăn sói”: chim và thú săn mồi tranh giành và ăn thịt lẫn nhau.
比喻凶狠地攫取和吞没。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹰挚狼食
yīng
鹰
zhì
挚
láng
狼
shí
食
Các từ liên quan
鹰人
鹰俑
鹰军
鹰击
鹰击毛挚
挚切
挚刚
挚友
挚情
挚执
狼主
狼井
狼亢
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 鷹, 䧹, 𤸰, 𤼡, 𨿳, 𪇿
- Hình thái radical:
- ⿸,䧹,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
纓
璎
鸚
應
楧
碤
噟
孾
甖
攖
媖
鸎
鹝
鸼
鹙
鸟
鹮
鸱
鹧
鹲
鹖
鹩
鹏
鸷
燼
簣
騎
麱
繏
䫖
醥
䒏
䚍
軀
櫂
叢
老鹰
雄鹰
猎鹰
鹰架
秃鹰
苍鹰
鹰隼
鱼鹰
鹰派
飞鹰
