Bản dịch của từ 鹰狗总统 trong tiếng Việt
鹰狗总统
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
鹰狗总统 (Danh từ)
【yīng góu zóng tǒng】
01
Là tên chính thức thời nhà Thanh, là quan phụ trách việc quản lý, canh gác hoặc chăm sóc đại bàng, chó và các người hầu khác (thường do lính canh kiêm nhiệm). Có thể hiểu là quan chức chuyên canh gác chim ưng và chó phục vụ.
清代职掌鹰狗处的官吏。由侍卫兼任。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鹰狗总统
yīng
鹰
gǒu
狗
zǒng
总
tǒng
统
Các từ liên quan
鹰人
鹰俑
鹰军
鹰击
鹰击毛挚
狗中
狗事
总一
总之
总乱
总产值
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ƯNG】
- Các biến thể:
- 鷹, 䧹, 𤸰, 𤼡, 𨿳, 𪇿
- Hình thái radical:
- ⿸,䧹,鸟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鸟
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
纓
璎
鸚
應
楧
碤
噟
孾
甖
攖
媖
鸎
鹝
鸼
鹙
鸟
鹮
鸱
鹧
鹲
鹖
鹩
鹏
鸷
燼
簣
騎
麱
繏
䫖
醥
䒏
䚍
軀
櫂
叢
老鹰
雄鹰
猎鹰
鹰架
秃鹰
苍鹰
鹰隼
鱼鹰
鹰派
飞鹰
