Bản dịch của từ 麅子 trong tiếng Việt

麅子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Páo

ㄆㄠˊpaothanh sắc

麅子 (Danh từ)

páo zǐ
01

Một loài hươu nhỏ/nhỏ vừa: tai và mắt to, cổ dài, đuôi ngắn, chân sau hơi dài hơn chân trước; lông mùa đông nâu, mùa hè đỏ nâu, mông màu xám trắng; đực có sừng. (Hán-Việt: tiêu tử/tiêu tử?)

鹿的一种,耳朵和眼都大,颈长,尾很短,后肢略比前肢长,冬季毛棕褐色,夏季毛栗红色,臀部灰白色,雄的有角。吃青草、野果和野菌等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麅子

páo

zi

麅
Bính âm:
【páo】【ㄆㄠˊ】【BÀO】
Các biến thể:
麃, 𪊚, 𪊳
Hình thái radical:
⿸鹿包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフノフフ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép