Bản dịch của từ 麅子 trong tiếng Việt
麅子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Páo | ㄆㄠˊ | p | ao | thanh sắc |
麅子 (Danh từ)
【páo zǐ】
01
Một loài hươu nhỏ/nhỏ vừa: tai và mắt to, cổ dài, đuôi ngắn, chân sau hơi dài hơn chân trước; lông mùa đông nâu, mùa hè đỏ nâu, mông màu xám trắng; đực có sừng. (Hán-Việt: tiêu tử/tiêu tử?)
鹿的一种,耳朵和眼都大,颈长,尾很短,后肢略比前肢长,冬季毛棕褐色,夏季毛栗红色,臀部灰白色,雄的有角。吃青草、野果和野菌等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麅子
páo
麅
zi
子
