Bản dịch của từ 麝雉 trong tiếng Việt

麝雉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

麝雉 (Danh từ)

shè zhì
01

Tên một loài chim (họ gà giống trĩ), thân lớn (khoảng 60–65 cm), có mào lông, ít bay, thân toả mùi xạ (麝香),thuộc vùng Nam Mỹ

动物名。鸟纲鹑鸡目。形略似雉,长约六十至六十五公分,头部有长羽冠,翅膀很大但不善飞,体带麝香味。产于南美。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麝雉

shè

zhì

麝
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
𤚑, 𪋧, 𪊻
Hình thái radical:
⿸,鹿,射
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ丨丨一一フノフノ丨フ一一一ノ一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép