Bản dịch của từ 麦秋 trong tiếng Việt

麦秋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

麦秋 (Danh từ)

mài qiū
01

Vụ gặt lúa mạch; mùa gặt lúa mì

收割麦子的时候收割的日期各地不同, 一般是在夏季

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麦秋

mài

qiū

Các từ liên quan

麦丘
麦丘之祝
麦个
麦乳精
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
麦
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,龶,夂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép