Bản dịch của từ 麾扫 trong tiếng Việt

麾扫

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

麾扫 (Động từ)

huī sǎo
01

Viết nhanh như quét, vung bút phóng khoáng, ghi chép mau lẹ.

谓挥笔书写,迅疾如扫。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 麾扫

huī

sǎo

Các từ liên quan

麾下
麾之即去
麾仗
麾军
麾动
扫兀
扫光
扫兴
扫凡马
麾
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HUY】
Các biến thể:
揮, 戲, 𣬡, 𪎜, 𪎮
Hình thái radical:
⿸,麻,毛
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép