Bản dịch của từ 黄发 trong tiếng Việt

黄发

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

黄发 (Danh từ)

huáng fà
01

Người tóc vàng (chỉ tóc bạc/ngả vàng của người già), tượng trưng cho tuổi cao; cũng dùng để chỉ người cao tuổi

人老后头发由白而黄,是高寿的象徵。亦用以指老年人。。晋.陶渊明.桃花源记:「男女衣着,悉如外人,黄发垂髫,并怡然自乐。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄发

huáng

黄
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
Các biến thể:
黃, 𡕛, 𨝴
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép