Bản dịch của từ 黄垆 trong tiếng Việt
黄垆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huáng | ㄏㄨㄤˊ | h | uang | thanh sắc |
黄垆 (Danh từ)
【huáng lú】
01
Mộ, âm phủ; chỗ an táng (cổ văn, nghĩa bóng: mồ mả, cõi âm) — thường dùng trong văn viết để tiếc thương bạn hữu đã khuất
亦作'黄卢'。亦作'黄庐'。亦作'黄炉'。犹黄泉。坟墓。大地;地球。南朝宋刘义庆《世说新语.伤逝》载:'王浚冲�{乘轺车,经黄公酒垆下过,顾谓后车客:'吾昔与嵇叔夜阮嗣宗共酣饮于此垆……自嵇生夭阮公亡以来,便为时所羁绁。今日视此虽近,邈若山河。''后世因用'黄垆'作悼念亡友之辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄垆
huáng
黄
lú
垆
- Bính âm:
- 【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
- Các biến thể:
- 黃, 𡕛, 𨝴
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 黄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璜
蟥
惶
媓
䳨
墴
韹
崲
䄓
湟
㾠
鱑
䵎
䵌
黋
黉
䵊
黇
黈
黃
䵋
黅
黊
黌
軚
帳
焆
㖲
梑
崒
壷
埱
谺
䆞
䨾
淕
黄色
黄瓜
黄昏
黄河
黄金
黄油
黄牛
黄鳝
黄豆
黄山
