Bản dịch của từ 黄梅调 trong tiếng Việt

黄梅调

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

黄梅调 (Danh từ)

huáng méi diào
01

Giai điệu dân ca (một thể nhạc truyền thống nổi tiếng ở vùng Hoàng Mai, chủ yếu ở Hồ Bắc và lan sang An Huy, Giang Tây), thường là điệu hát lao động/thu hái chè

流行于安徽、江西及湖北等地区的曲调。其主要是由湖北黄梅一带的採茶谣而来,并受青阳腔的影响。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄梅调

huáng

méi

diào

黄
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
Các biến thể:
黃, 𡕛, 𨝴
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép