Bản dịch của từ 黄芽 trong tiếng Việt

黄芽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

黄芽 (Danh từ)

huáng yá
01

Một loại 'chất vàng' trong luyện đan Đạo giáo (古代傳說的丹藥/鉛質物),相傳服用可得長生不老多見於文言與小說)。可理解為道家所求的靈丹寶物

道教炼丹所用的铅,相传吃了可长生。。元.李好古.张生煮海.第一折:「自从无始以来,一心好道,修炼三田,种出黄芽至宝,七返九还,以成大罗神仙。」

Ví dụ
02

Từ cổ, ẩn dụ chỉ phân/đồ bài tiết (phân thải)

比喻粪便。。二刻拍案惊奇.卷十八:「口中白雪流将尽,谷道黄芽挣出来。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄芽

huáng

黄
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
Các biến thể:
黃, 𡕛, 𨝴
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép