Bản dịch của từ 黄衣 trong tiếng Việt
黄衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huáng | ㄏㄨㄤˊ | h | uang | thanh sắc |
黄衣 (Danh từ)
【huáng yī】
01
Áo màu vàng; chỉ quần áo màu vàng (thường nói về phục trang cổ xưa như áo vua, đạo sĩ, hoặc quan thái giám mặc vàng). Ngoài ra còn chỉ loại“霉粉” trên bề mặt tinh bột chín dùng làm rượu/đường/nước tương (酵母/霉状物)。
黄色的衣服。古代帝王道士均穿黄色衣服。唐代宦官也穿黄服。借指僧道或宦官。用以酿酒和制酱用的蒸熟的淀粉制品在发酵过程中表面所生的霉尘。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄衣
huáng
黄
yī
衣
- Bính âm:
- 【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
- Các biến thể:
- 黃, 𡕛, 𨝴
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 黄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璜
蟥
惶
媓
䳨
墴
韹
崲
䄓
湟
㾠
鱑
䵎
䵌
黋
黉
䵊
黇
黈
黃
䵋
黅
黊
黌
軚
帳
焆
㖲
梑
崒
壷
埱
谺
䆞
䨾
淕
黄色
黄瓜
黄昏
黄河
黄金
黄油
黄牛
黄鳝
黄豆
黄山
