Bản dịch của từ 黏律 trong tiếng Việt
黏律
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nián | ㄋㄧㄢˊ | n | ian | thanh sắc |
黏律 (Danh từ)
【nián lǜ】
01
Phép dính nhau, tức là luật về thanh trong thơ Đường luật, chữ thứ 2 của các câu 2 và 3, 6 và 7 phải cùng một thanh (cùng Bằng hoặc cùng Trắc), chữ thứ 2 của các câu 1 và 8, 4 và 5 phải cùng một thanh (cùng Trắc hoặc cùng Bằng); dính luật; quy tắc dính kết
黏律是指物体之间由于相互吸引而产生的粘附现象的规律。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黏律
nián
黏
lǜ
律
- Bính âm:
- 【nián】【ㄋㄧㄢˊ】【NIÊM】
- Các biến thể:
- 䴴, 粘, 𥹽, 𪏹
- Hình thái radical:
- ⿰,黍,占
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 黍
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
年
鵇
䩞
鮎
姩
鲇
䬯
䄭
秥
哖
粘
䴴
䵛
䵖
䵜
䵒
䵗
䵙
黐
䵓
䵔
䵘
黍
䵚
嶺
䊜
寲
幭
檌
㬢
鵧
㱸
繄
謄
藍
嚅
黏人
黏糊
黏膜
黏合
黏土
黏稠
黏着
黏度
黏贴
黏腻
