Bản dịch của từ 黑人 trong tiếng Việt
黑人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hēi | ㄏㄟ | h | ei | thanh ngang |
黑人 (Danh từ)
【hēi rén】
01
Người da đen; chủng tộc có màu da sẫm (cách nói thông thường, trung tính trong tiếng Trung)
黑色人种。
Ví dụ
02
Người ẩn náu/ trốn tránh công khai vì phạm pháp hoặc dính líu tai họa (tạm gọi là “người trốn chui trốn nhủi”)
因犯罪或其他事故,不敢公开露面的人。。如:「他因为犯了法,躲在山中做了三年黑人。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người da đen; người có nguồn gốc châu Phi (từ chỉ chủng tộc, đôi khi mang tính mô tả trung tính hoặc lịch sử)
见「黑种」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黑人
hēi
黑
rén
人
- Bính âm:
- 【hēi】【ㄏㄟ】【HẮC】
- Các biến thể:
- 黒, 𪐗, 𪐫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗨
潶
嘿
黒
䵞
黸
黛
䵡
黳
黰
䵪
䵤
黫
黜
黙
䵨
酦
晾
蛪
琹
舜
䟢
蛨
椨
㙗
琼
㗇
筈
黑色
黑板
黑暗
拉黑
漆黑
黑夜
黑客
晒黑
乌黑
黑心
