Bản dịch của từ 黑头 trong tiếng Việt
黑头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hēi | ㄏㄟ | h | ei | thanh ngang |
黑头 (Danh từ)
【hēi tóu】
01
Một loại vai diễn trong hát tuồng Trung Quốc, đặc trưng bởi hóa trang mặt đen, ban đầu tượng trưng cho nhân vật Bao Công, sau mở rộng cho các vai hát chính có nét mặt tương tự.
戏曲中花脸的一种,因勾黑脸谱而得名。起初专指扮演包公的角色,后来指偏重唱工的花脸。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黑头
hēi
黑
tóu
头
Các từ liên quan
黑三棱
黑下
黑下水
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【hēi】【ㄏㄟ】【HẮC】
- Các biến thể:
- 黒, 𪐗, 𪐫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗨
潶
嘿
黒
䵞
黸
黛
䵡
黳
黰
䵪
䵤
黫
黜
黙
䵨
酦
晾
蛪
琹
舜
䟢
蛨
椨
㙗
琼
㗇
筈
黑色
黑板
黑暗
拉黑
漆黑
黑夜
黑客
晒黑
乌黑
黑心
