Bản dịch của từ 黑家鼠 trong tiếng Việt

黑家鼠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hēi

ㄏㄟheithanh ngang

黑家鼠 (Danh từ)

hēi jiā shǔ
01

Tên một loài chuột nhà màu xám đen, đuôi dài mảnh, mũi nhọn, tai to; thường sống gần người và có thể truyền bệnh

动物名。一种家鼠,尾巴细长,鼻子尖、耳大,全身灰黑色,容易传播疾病。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

或称为「黑鼠」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黑家鼠

hēi

jiā

shǔ

黑
Bính âm:
【hēi】【ㄏㄟ】【HẮC】
Các biến thể:
黒, 𪐗, 𪐫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép