Bản dịch của từ 黜位 trong tiếng Việt
黜位
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chù | ㄔㄨˋ | ch | u | thanh huyền |
黜位 (Động từ)
【chù wèi】
01
Không cho ở ngôi thứ cũ nữa; Giáng chức; cách chức Giáng chức là hành động hạ bậc hoặc giảm cấp bậc của một người trong tổ chức. Cách chức là việc chấm dứt quyền hạn hoặc chức vụ của một người trong công việc.
降职;解除职务
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黜位
chù
黜
wèi
位
- Bính âm:
- 【chù】【ㄔㄨˋ】【TRUẤT】
- Các biến thể:
- 㔘, 詘, 𪐽
- Hình thái radical:
- ⿰,黑,出
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶フ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
搐
绌
㗰
㔘
觕
儊
䦌
竌
㘜
埱
臅
斶
䵠
默
黨
䵱
䵤
䵵
黡
䵥
䵞
黖
黬
黩
檥
鍽
繊
謖
鵆
績
䙢
镡
㩜
蹒
覮
鎆
罢黜
废黜
贬黜
黜免
黜放
黜退
放黜
黜逐
镌黜
摈黜
