Bản dịch của từ 鼋梁 trong tiếng Việt

鼋梁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

鼋梁 (Danh từ)

yuán liáng
01

Mượn hình ảnh '鼋梁' (con rùa/đầm + dầm cầu) để chỉ 'yên ngựa, kiệu rước' của vua; về sau dùng để chỉ việc nhà vua hành lãnh hoặc cỗ xe/đoàn hầu vua khi đi lại (chỉ việc đi/đón rước của bệ hạ).

《竹书纪年》卷下:“穆王三十七年,伐楚,大起九师,东至于九江,叱鼋鼍以为梁。”后因以“鼋梁”借指帝王的行驾。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼋梁

yuán

liáng

Các từ liên quan

鼋壑
鼋头
鼋头渚
鼋桥
鼋漦
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
鼋
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGOAN】
Các biến thể:
黿, 魭, 𠀻, 𠒞, 𪓒, 𪓣
Hình thái radical:
⿱,元,黾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丨フ一丨フ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép