Bản dịch của từ 鼋羹 trong tiếng Việt

鼋羹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

鼋羹 (Danh từ)

yuán gēng
01

Ví von chỉ đồ vật tinh mỹ, quý giá, thường dùng để khen một thứ rất tinh xảo (nghĩa bóng)

2.比喻精美的东西。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Món ăn tinh mỹ, thức ăn quý đẹp (nghĩa bóng: đặc sản, món ngon chế biến công phu)

1.《史记.郑世家》:“楚献鼋于灵公。子家﹑子公将朝灵公,子公之食指动,谓子家曰:‘佗日指动,必食异物。’及入,见灵公进鼋羹,子公笑曰:‘果然!’灵公问其笑故,具告灵公。灵公召之,独弗予羹。子公怒,染其指尝之而出。”后因以“鼋羹”指精美的食物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼋羹

yuán

gēng

Các từ liên quan

鼋壑
鼋头
鼋头渚
鼋桥
鼋梁
羹元
羹匙
羹墙
羹墙之思
鼋
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGOAN】
Các biến thể:
黿, 魭, 𠀻, 𠒞, 𪓒, 𪓣
Hình thái radical:
⿱,元,黾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ丨フ一丨フ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép