Bản dịch của từ 鼎分 trong tiếng Việt

鼎分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎分 (Danh từ)

dǐng fēn
01

Chia thành ba phần ngang nhau, giống như thế chân ba của cái đỉnh (ấm đồng) chia đều trọng lượng, chỉ sự phân chia công bằng, cân bằng quyền lực hoặc lãnh thổ.

犹鼎足三分。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎分

dǐng

fēn

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép