Bản dịch của từ 鼎台 trong tiếng Việt

鼎台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎台 (Danh từ)

dǐng tái
01

Chỉ vị trí quyền lực cao nhất của ba công thần thời xưa (Tam công), tượng trưng cho quyền uy và địa vị trọng yếu trong triều đình.

指三公之位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎台

dǐng

tái

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
台下
台严
台中
台中市
台仆
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép