Bản dịch của từ 鼎图 trong tiếng Việt

鼎图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎图 (Danh từ)

dǐng tú
01

Chỉ các vật quan trọng đại diện quyền lực quốc gia như “cửu đỉnh” và “đồ bản” trong lịch sử Trung Quốc, biểu tượng cho uy quyền và sự quản lý đất nước

《战国策.秦策一》:“据九鼎,按图籍,挟天子以令天下。”后遂以“鼎图”指国家的重要器物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎图

dǐng

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
图为不轨
图乙
图书
图书府
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép