Bản dịch của từ 齿吻 trong tiếng Việt
齿吻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǐ | ㄔˇ | ch | i | thanh hỏi |
齿吻 (Danh từ)
【chǐ wěn】
01
Răng và môi. Chỉ sự liên hệ mật thiế, vì môi hở răng lạnh; Răng môi; môi răng
牙齿和嘴唇的接触,通常指亲吻时的动作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 齿吻
chǐ
齿
wěn
吻
- Bính âm:
- 【chǐ】【ㄔˇ】【XỈ】
- Các biến thể:
- 齒, 歯, 𠔒, 𠚒, 𠚕, 𡽔, 𣥫, 𣦗, 𦦂
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 齿
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一ノ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奓
伬
𠔒
䔟
扡
蚇
欼
㢁
裭
㶴
褫
䜻
龀
龋
龆
龇
龄
龌
龉
龈
龅
龃
龂
龊
苩
苾
臥
肤
沼
杼
𠕘
呩
账
牬
㩺
㑓
牙齿
智齿
齿轮
龋齿
口齿
齿龈
启齿
锯齿
唇齿
挂齿
