Bản dịch của từ 齿寒 trong tiếng Việt

齿寒

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǐ

ㄔˇchithanh hỏi

齿寒 (Tính từ)

chǐ hán
01

Răng lộ ra vì lạnh; bóng bẩy: miêu tả răng cắn chặt do lạnh hoặc lo âu (còn nghĩa bóng: có nỗi lo bên ngoài)

牙齿外露而寒。比喻有外忧。齿酸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 齿寒

chǐ

齿

hán

齿
Bính âm:
【chǐ】【ㄔˇ】【XỈ】
Các biến thể:
齒, 歯, 𠔒, 𠚒, 𠚕, 𡽔, 𣥫, 𣦗, 𦦂
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
齿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép