Bản dịch của từ 齿遇 trong tiếng Việt

齿遇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǐ

ㄔˇchithanh hỏi

齿遇 (Danh từ)

chǐ yù
01

Lịch sự; đối xử lịch sự với nhau hoặc đối xử lịch sự với nhau (cũng có thể có nghĩa là đối xử bình đẳng và tôn trọng lẫn nhau) - có thể được dùng như một danh từ hoặc động từ (chẳng hạn như lịch sự, đối xử lịch sự với nhau)

礼遇;平等相待。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 齿遇

chǐ

齿

齿
Bính âm:
【chǐ】【ㄔˇ】【XỈ】
Các biến thể:
齒, 歯, 𠔒, 𠚒, 𠚕, 𡽔, 𣥫, 𣦗, 𦦂
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
齿
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép