Bản dịch của từ 龛灯 trong tiếng Việt
龛灯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kān | ㄎㄢ | k | an | thanh ngang |
龛灯 (Danh từ)
【kān dēng】
01
Đèn thờ đặt trước bàn thờ Phật hoặc thần linh, luôn cháy sáng không tắt.
2.佛龛﹑神龛前的长明灯。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đèn thờ nhỏ đặt trong ngách tường hoặc hốc để thắp sáng trong đền, chùa hoặc nhà thờ.
1.亦作“龛镫”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龛灯
kān
龛
dēng
灯
Các từ liên quan
龛世
龛乱
龛像
龛剪
龛壁
灯丝
灯亮儿
