Bản dịch của từ 殺伐 trong tiếng Việt

殺伐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄚˊfathanh sắc

殺伐 (Động từ)

殺 fá
01

Khí thế chiến tranh; hành động tàn sát (theo nghĩa văn ngôn, thường nói đến không khí hoặc hành vi giết chóc trong chiến tranh)

战争。。如:「杀伐之气」、「杀伐之声」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tàn sát, giết hại (quy mô, bừa bãi); hành vi chém giết tàn nhẫn

杀戮。。后汉书.卷四十九.王符传:「季世之臣,以谄媚主,不思顺天,专杖杀伐。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殺伐

殺
Bính âm:
【fá】【ㄈㄚˊ】【PHẠT】
Các biến thể:
傠, 瞂
Hình thái radical:
⿰,亻,戈
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép