Bản dịch của từ 殺害 trong tiếng Việt
殺害
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hài | ㄏㄞˋ | h | ai | thanh huyền |
殺害 (Động từ)
【殺 hài】
01
Giết người; hại chết người (thường chỉ việc lấy mạng người bằng lý do không chính đáng hoặc lẫn nhau giết hại)
以不正当理由而将人杀死。。后汉书.卷七十二.董卓传:「遂等稍争权利,更相杀害,其诸部曲并各分乖。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殺害
殺
殺
hài
害
- Bính âm:
- 【hài】【ㄏㄞˋ】【HẠI】
- Các biến thể:
- 舝, 𠕛, 𡧱, 𤇵
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,⿱,丰,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䇋
㺔
㱚
㧡
䍖
㦟
駴
絯
拸
氦
餀
骇
完
賓
审
㝋
宓
㝌
㝓
宏
㝑
㝥
寏
宎
耄
肁
唢
捌
捚
胷
哮
砢
圅
㟔
晉
拲
害羞
害怕
伤害
危害
灾害
损害
利害
陷害
侵害
迫害
