ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ách trong tiếng Anh

Ách

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ách(Danh từ)

01

Đoạn gỗ cong mắc trên vai trâu bò để buộc dây kéo cày, kéo xe

Yoke — a curved wooden beam placed on the necks or shoulders of oxen or buffalo to attach and pull plows or carts

牛轭

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Điều rắc rối hoặc tai hoạ, sự khốn khổ phải gánh chịu

A trouble or disaster; a hardship or misfortune that someone must endure

困扰或灾难

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ách(Động từ)

01

Dừng lại, không tiếp tục tiến hành được

To be stuck; to stop and be unable to continue (to be halted or blocked)

停滞

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ngăn lại, bắt phải dừng, do có yêu cầu gì đó

To stop or hold up; to force someone or something to stop because of a requirement or demand

阻碍

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ách(Tính từ)

01

[bụng] đầy ứ, có cảm giác tức, khó chịu

Bloated; feeling full and uncomfortable in the stomach (as if your stomach is tight or stuffed)

肚子胀

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ách/

ách: (formal) yoke, constraint; (informal) không có từ phổ biến tương đương. Danh từ. Danh từ chỉ dụng cụ gỗ hoặc kim loại dùng để ghép hai con vật kéo (yoke) và nghĩa bóng là sự kiềm chế, ràng buộc. Dùng theo ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết khi nói về thiết bị nông nghiệp hoặc các hạn chế, còn trong giao tiếp thân mật thường thay bằng từ đơn giản hơn như “gông” hoặc “ràng buộc”.

ách: (formal) yoke, constraint; (informal) không có từ phổ biến tương đương. Danh từ. Danh từ chỉ dụng cụ gỗ hoặc kim loại dùng để ghép hai con vật kéo (yoke) và nghĩa bóng là sự kiềm chế, ràng buộc. Dùng theo ngữ cảnh trang trọng hoặc văn viết khi nói về thiết bị nông nghiệp hoặc các hạn chế, còn trong giao tiếp thân mật thường thay bằng từ đơn giản hơn như “gông” hoặc “ràng buộc”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.